Toyota Corolla Cross

720,000,000 

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Xăng + Điện
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Hộp số tự động vô cấp CVT
+ Tính năng an toàn TSS

Dự toán chi phí 0935 045 484

Xóa

    Giá dòng xe

  • COROLLA CROSS 1.8G720,000,000 VNĐ
  • COROLLA CROSS 1.8V820,000,000 VNĐ
  • COROLLA CROSS 1.8HV910,000,000 VNĐ

THƯ VIỆN ẢNH:

 

MÀU XE HOT

NGOẠI THẤT

Toyota Corolla Cross được phát triển trên nền tảng khung gầm toàn cầu TNGA-C của Toyota tương tự như mẫu sedan Corolla 2020 mới. Xe có các kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm. Có thể thấy, Corolla Cross có trục cơ sở lớn nhất trong phân khúc, hứa hẹn không gian nội thất tốt nhất.

  • Khoảng sáng gầm xe 161 mm và bán kính quay vòng tối thiểu 5.2 m. Đây đều là những thông số tương đối tốt với một mẫu SUV đô thị, nằm giữa phân khúc B-SUV (Hyundai Kona, Honda HR-V) và C-SUV (Hyundai Tucson, Honda CR-V). Tuy vậy, nếu khách hàng thích một chiếc crossover “cao ráo” hơn nữa thì Ford Ecopsport có khoảng sáng gầm xe 170 mm hay Kia Seltos với 190 mm sẽ là lựa chọn nhỉnh hơn.
  • Xe có lưới tản nhiệt lớn theo phong cách mẫu Toyota RAV4 đình đám với màu đen bóng. Các phiên bản 1.8 HV và 1.8V sử dụng hệ thống đèn pha và sương mù full LED kết hợp với cản trước cỡ lớn và ốp cản sơn bạc tạo ấn tượng hầm hố và bệ vệ cho mẫu xe gầm cao nhà Toyota. Phiên bản tiêu chuẩn chỉ được trang bị đèn Halogen.
  • Phần đuôi xe tạo điểm nhấn với dải đèn hậu LED vuốt dài, đối xứng qua phần tên xe ở vị trí trung tâm. Ngay bên dưới là bộ ốp cản cỡ lớn, sơn đen kết hợp điểm nhấn mạ bạc cho cảm giác mạnh mẽ, nam tính và rắn rỏi.
Mâm Xe
Cụm đèn trước
Gương chiếu hậu

 

 

Khoang hành lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NỘI THẤT

Nội thất của Corolla Cross vẫn đi theo phong cách trung tính và cứng cáp quen thuộc của Toyota. Tuy nhiên, xu hướng trẻ hóa vẫn được thể hiện rõ ràng thông qua màn hình giải trí cỡ lớn 9” đặt cao nổi bật, đối xứng với hai hốc gió điều hòa hình tứ giác cách điệu, mang đến cảm giác mới mẻ cho xe.

GHẾ NGỒI Hệ thống ghế ngồi bọc nỉ cao cấp đảm bảo mang lại trải nghiệm thoải mái, êm ái trong suốt hành trình. Người dùng có thể dễ dàng điều chỉnh ghế ngồi với chức năng chỉnh tay 6 hướng
CỤM ĐỒNG HỒ Đồng hồ được thiết kế với các thông số chi tiết kết hợp với công nghệ LED sẽ giúp bạn dễ dàng nắm các thông tin trong khi lái Toyota Cross 2020
TAY LÁI Vô lăng với thiết kế thể thao được tích hợp các phím tiện ích và tính năng ga tự động sẽ cho bạn một trải nghiệm hoàn hảo với Toyota Cross 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VẬN HÀNH

Vận hành và an toàn

Động cơ xăng 1.8L 4 xy lanh, Dual VVT-i, cho công suất 140 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 177 Nm tại 4.000 vòng/phút. Đi cùng là hộp số vô cấp Super CVT-i.

Phiên bản cao cấp sử dụng động cơ hybrid gồm động cơ xăng 4 xi-lanh 1.8 lít (công suất 98 mã lực, mô men xoắn 142 Nm) và động cơ điện (công suất 72 mã lực, mô men xoắn 163 Nm). Xe trang bị hộp số e-CVT. Tất cả các phiên bản đều sử dụng hệ dẫn động cầu trước FWD. Xe có 3 chế độ lái là EV Mode / Sport Mode / ECO Mode (chỉ dành cho bản Hybrid).

Định hướng thiết kế toàn cầu mới – TNGA
Công nghệ hybrid :tự sạc điện tiên tiến thân thiện với môi trường và giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
Hệ thống an toàn toàn cầu TSS

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4460 x 1825 x1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)
1560/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Trọng lượng không tải (kg)
Cập nhật sau/To be comfirmed
Trọng lượng toàn tải (kg)
Cập nhật sau/To be comfirmed
Dung tích bình nhiên liệu (L)
47
Dung tích khoang hành lý (L)
440
Động cơ xăng Loại động cơ
2ZR-FE
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1798
Tỉ số nén
10
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút)
(103)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
172/4000
Loại dẫn động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Macpherson với thanh cân bằng/MACPHERSON STRUT w stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Khung xe Loại
TNGA
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành
Hợp kim/Alloy
Kích thước lốp
215/60R17
Lốp dự phòng
Vành thép/Steel, T155/70D17
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
To be confirmed
Ngoài đô thị (L/100km)
To be confirmed
Kết hợp (L/100km)
To be confirmed

 

* LIÊN HỆ TƯ VẤN BÁO GIÁ LĂN BÁNH : 0935.045.484

Màu sắc

Đen, Đỏ, Đồng, Nâu, Trắng, Xám, Xanh dương

0935 045 484
chat-active-icon
chat-active-icon