Toyota Vios

470,000,000 

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 5 cấp

Dự toán chi phí 0935 045 484

Xóa

    Giá dòng xe

  • 1.5E SỐ SÀN (3 TÚI KHÍ)470,000,000 VNĐ
  • 1.5E SỐ TỰ ĐỘNG (3 TÚI KHÍ)520,000,000 VNĐ
  • 1.5E MT SỐ SÀN490,000,000 VNĐ
  • 1.5E CVT SỐ TỰ ĐỘNG540,000,000 VNĐ
  • 1.5G CVT CAO CẤP570,000,000 VNĐ

THƯ VIỆN

 

NGOẠI THẤT

THIẾT KẾ GIÀU CẢM XÚC

VIOS mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường

Camera lùi
Camera lùi
Hông xe
Hông xe
Mâm xe
Mâm xe
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu

 

 

 

Đầu xe
Đầu xe

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NỘI THẤT

TRUYỀN CẢM HỨNG TỪ
TIỆN NGHI VÀ THOẢI MÁI

Trải nghiệm không gian nội thất tinh tế, sang trọng với ngôn ngữ thiết kế hiện đại. Bảng điều khiển trung tâm với điểm nhấn là những đường mạ bạc liền mạch theo dạng dòng thác chảy từ trên xuống

 

Nội thất
Nội thất
Vios 1.5E MT (3 túi khí) Hệ thống giải trí
Hệ thống giải trí
Vios 1.5E MT (3 túi khí) Hàng ghế sau gập thẳng
Hàng ghế sau gập thẳng
Vios 1.5E MT (3 túi khí) Khoang hành lý
Khoang hành lý
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa

 

 

 

Vios 1.5E MT (3 túi khí) Cụm đồng hồ
Cụm đồng hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÍNH NĂNG VẬN HÀNH

Hộp số
Hộp số
Động cơ
Động cơ
Thiết kế khí động học
Thiết kế khí động học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÍNH NĂNG AN TOÀN

Kiểm soát lực kéo
Kiểm soát lực kéo
Phân phối lực phanh điện tử
Phân phối lực phanh điện tử
Khởi hành ngang dốc
Khởi hành ngang dốc
Hệ thống chống cứng bó phanh
Hệ thống chống cứng bó phanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Trọng lượng không tải (kg)
1075
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ xăng Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút)
(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
180
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió/Ventilated disc 15″
Sau
Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
7.74
Ngoài đô thị (L/100km)
4.85
Kết hợp (L/100km)
5.92

 

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Cảm biến lùi (1.5G CVT và 1.5E CVT)
7 túi khí (người lái và hành khách phía trước, bên hông phía trước, túi khí rèm và đầu gối người lái)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (tựa đầu giảm chấn)
Cột lái & bàn đạp phanh tự đổ
Khung xe GOA
Dây an toàn 3 điểm tất cả các ghế
Hệ thống báo động
Hệ thống báo động kết hợp mã hóa động cơ (1.5G CVT)

0935 045 484
chat-active-icon
chat-active-icon